Trang chủ > Liên Thông Đại Học Y Dược > Liên Thông Đại Học Dược > Mức điểm “chênh vênh” 20 – 22 điểm nên đăng ký trường Đại học nào?

Mức điểm “chênh vênh” 20 – 22 điểm nên đăng ký trường Đại học nào?

Đánh giá: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (6 đánh giá, trung bình: 4,17 trong tổng số 5)
Loading...

Những thí sinh ở khoảng điểm 20 – 22 điểm được đánh giá ở mức “chênh vênh”, không quá cao, cũng không thấp luôn đặt câu hỏi nên đăng ký trường nào để dễ trúng tuyển nhất.

 Mức điểm “chênh vênh” 20 – 22 điểm nên đăng ký trường Đại học nào?

Mức điểm “chênh vênh” 20 – 22 điểm nên đăng ký trường Đại học nào?

Mức điểm “chênh vênh” 20 – 22 điểm nên đăng ký trường Đại học nào?

Căn cứ phổ điểm của Bộ Giáo dục và Đào tạo, nhiều chuyên gia tư vấn điểm chuẩn Đại học năm nay sẽ tăng so với năm ngoái từ 1-2 điểm. Chính vì vậy, với mức 21 điểm 3 môn của mọi năm có thể là khá cao nhưng năm nay lại thành mức “chênh vênh” không cao, không thấp. Điều này khiến không ít thí sinh băn khoăn trong việc chọn trường vì chọn trường điểm cao sợ trượt, điểm thấp thì lại tiếc. Do đó “khoảng điểm 20 – 22 điểm nên đăng ký xét tuyển trường Đại học nào?” là câu hỏi được rất nhiều thí sinh gửi về Ban tư vấn tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur.

Để giúp các em có lựa chọn đúng đắn nhất, nhà trường gợi ý một số trường Đại học có mức điểm chuẩn trên dưới 21 điểm dưới đây:

TrườngNgànhKhốiĐiểm chuẩn
Đại học Kiến trúc Hà NộiThiết kế đồ họaH00 19.25
Xây dựng dân dụng và công nghiệpA0020.25
Xây dựng công trình ngầm đô thịA0019.75
Kinh tế xây dựngA0020.25
Công nghệ thông tinA0019
Đại học Giao thông Vận tảiKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA0020.16
Kỹ thuật cơ khíA0020.91
Kỹ thuật điện tử, truyền thôngA0119.14
Kỹ thuật điện điện tửA0119.86
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0120.88
Quản trị kinh doanhA0020.49
Quản trị kinh doanhA0119.92
Kinh tếA0120.22
Kinh tế xây dựngA0120.64
Kế toánA0120.52
Khai thác vận tảiA0019.59 
Kinh tế vận tảiA0020.4
Kinh tế vận tảiA0119.74
Kỹ thuật môi trườngA0019.8
Công nghệ kỹ thuật giao thôngA0020.1
Đại học Luật – Đại học HuếLuậtA00, A01, C00, D0120.5
Luật kinh tếA00, A01, C00, D0120.5
Đại học Ngoại ngữ – Đại học HuếSư phạm tiếng PhápD03, D0120
Ngôn ngữ AnhD0120.5
Ngôn ngữ NgaD01, D0220
Ngôn ngữ PhápD01, D0320.5
Quốc tế họcD0120
Đại học Kinh tế – Đại học HuếKinh tếA00, A01, D01, C0119
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, C0120.5
MarketingA00, A01, D01, C0120
Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, C0119
Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01, D0319
Kế toánA00, A01, D01, C0120
Kiểm toánA00, A01, D01, C0120
Quản trị nhân lựcA00, A01, D01, C0119
Đại học Nông lâm – Đại học HuếChăn nuôiA00, B0019
Thú yA00, B0020.5
Đại học Khoa học – Đại học HuếKiến trúcV00, V0120
Đại học Y Dược – Đại học HuếY tế công cộngB0021
Đại học Văn hóa Hà NộiVNH – Hướng dẫn du lịch quốc tếD0119
VHH – Nghiên cứu VHC0020
QLVL – CSVH&QLNTC0020
QLVL – QLNN về DSVHC0020
QLVH – QLNN về gia đìnhC0020
Văn hóa các DTTSVNC0020
Thông tin họcC0020
Khoa học thư việnC0020
Bảo tàng họcC0020
Kinh doanh XBPC0020
Học viện Nông nghiệp Việt NamCông nghệ sinh họcA00, A01, B00, D0120.5
Thú yA00, A01, B00, D0120
Đại học Nội vụ Hà NộiQuản lí văn hóaC00, C03 119.5
Lưu trữ họcC0019
Đại học Điện lựcCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D0719.5
Điện lạnhA00, A01, D0719.25
Điện công nghiệp và dân dụngA00, A01, D0719.5
Kỹ thuật điện tửA00, A01, D0719.25
Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệpA00, A01, D0720.25
Đại học Sư phạm Hà NộiQuản lí giáo dụcD21
Giáo dục đặc biệtNgữ văn, Toán, Ngoại ngữ20
Giáo dục công dânC0021
C0319.25
Giáo dục Quốc phòng – An ninhA0019.75
C0119.25
SP Tin học (đào tạo giáo viên dạy TIn học bằng Tiếng Anh)A0119.85
SP Sinh học (đào tạo giáo viên bằng Tiếng Anh)A0119.5
SP Mỹ thuậtNgữ văn, NK, vẽ màu20.5
Việt Nam họcC0020
Chính trị học (SP Triết học)A0020.5
Tâm lý họcB0019.75
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ20.5
Tâm lý học giáo dụcC0319.25
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ20.25
Sinh họcA0020
Toán họcA0020.75
A0120.5
D0120.75
Văn họcD20.25
Đại học Sư phạm Thái NguyênSư phạm Toán họcA00, A0120.5
Sư phạm Ngữ vănC00, D14, D0120.5
Sư phạm Địa LýC0420
Đại học Sư phạm Hà Nội 2Giáo dục Công dânC00, D01,, C03, C0419
Đại học Sư phạm TP HCMGiáo dục Thể chấtT0120
Quản lí Giáo dụcA00, A01, C00, D0119.5
Công nghệ thông tinA00, A0119.75
Việt Nam họcC00, D0120
Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D6420
Đại học Kỹ thuật Y – dược Đà NẵngĐiều dưỡng nha khoaB0021
Điều dưỡng gây mê hồi sứcB0021
Đại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngPhục hồi chức năngB0021
Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP HCMCông nghệ Sinh họcA00, A01, B0020.5
Công nghệ thông tinA00, A0120.75
Công nghệ thực phẩmA00, A01, B0020
Hóa sinhA00, A01, B0021
Kỹ thuật điện tử, truyền thôngA00, A0119.25
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóaA00, A0119.75
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệpA00, A01, D0120
Toán ứng dụngA00, A0119
Đại học Lao động – Xã hộiCông tác xã hộiC0019.25
Đại học Hà NộiCông nghệ thông tinD0119
Học viện Tài chínhKế toánD0119.75
Tài chính Ngân hàngA00, A01, D0119.5
Đại học Công đoànQuản trị Kinh doanhA00, A01, D0119.5
Kế toánA00, A01, D0120.5
Tài chính Ngân hàngA00, A01, D0119.25
Xã hội họcC0019.5
Công tác xã hộiC0020.75
LuậtA0119.25
D0121
Đại học Kinh tế quốc dânToán ứng dụng trong kinh tếA00, A01, D01, B0020.64
Kinh tế tài nguyênA00, A01, D01, B0021
Đại học Y Dược TP HCMCử nhân Y tế công cộngB0020.5
Đại học Công nghiệp Hà NộiKhoa học máy tínhA00, A0119.9
Kế toánA00, A01, D0120.3
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A0120.1
Quản trị kinh doanhA00, A01, D0119.43
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, D0720.3
Hệ thống thông tinA00, A0119.73
Tài chính ngân hàngA00, A01, D0119.2
Kỹ thuật phần mềmA00, A0120.9
Việt Nam họcD01, C00, D1419.25
Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00, B00, D0719.7
Thiết kế thời trangA00, A01, D0120.9
Đại học Thương mại      Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)D0321
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0120.75
Quản trị khách sạnD0121
Tài chính – Ngân hàngD0121
Quản trị nhân lựcA0120.75
Hệ thống thông tin quản lýA0120.5
Luật kinh tếD0121
 Đại học Luật TP Hồ Chí Minh      Luật (380101)  A01 21
 D0120.5 
 Quản trị kinh doanh
 
 A00 21
 A01 20.5
 D01 20.3
 Ngôn ngữ Anh D01 21
 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP Hồ Chí Minh                Văn học D01 20.62
 Ngôn ngữ học  D01 20.58
 D14 20.7
 Triết học C00 20
 Địa lý học  A01,D01 19.5
 D15 19.44
 Xã hội học A00, D01, D14 19.5
 Thông tin học  A01, D01, D19 19
 C00 20.75
 Đông phương học D01, D04, D14 20.75
 Giáo dục học C00 19.5
 Văn hóa học D1, D14 20
 Hàn Quốc học6 D01, D14 
 Ngôn ngữ Pháp D01,D03 19
 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 19.25
 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 19.61
 Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng        Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00. A01 19.25
 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00, A01 20.25
 Kỹ thuật tàu thủy A00, A01 19.75
 Kỹ thuật hóa học A00, D07 20.5
 Kỹ thuật môi trường A00, D07 20.25
 Kỹ thuật dầu khí, A000, D07 20.25
 Kỹ thuật công trình thủy A00, D07 19
 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, D01 20.5
 Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng            Quản lý Nhà nước A00, A01, D01 19.5
 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 20.25
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 20
 Quản trị khách sạnA00, A01, D01  21
 MarketingA00, A01, D01  20.75
 Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01  19
 Kế ToánA00, A01, D01  20.75
 Kiểm toánA00, A01, D01  19.75
 Quản trị nhân lựcA00, A01, D01  20
 Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01 19.25 
 LuậtA00, A01, D01  20.5
 Thống kêA00, A01, D01  19.5
 Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng       Giáo dục Tiểu họcD01  19
 Sư phạm Vật lý A00 20.75
 Sư phạm Hóa học A00 20.75
 Sư phạm Sinh học B00 20.25
 Công nghệ thông tin A00,, A01 19
 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01, D04 21
 Ngôn ngữ NgaA01, D01, D02 20.25
 Khoa Y Dược – Đại học Đà Nẵng Điều dưỡng B00 20.75
 Đại học Đà Lạt  Sư phạm Hóa học A00 20
Sư phạm tiếng Anh  D01 21
 Học viện Báo chí và Tuyên truyền                       Triết học Mác – Lênin C04 19
 Kinh tế chính trị Mác – Lênin  C04 21
 D01 19
C03  19.5
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước  D01 20.5
 C03 20
Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa  C04 20
 C03 19
 Chính trị phát triển  C04 19.5
 C03 19
 Quản lý xã hội   C04 21
 D01 20.5
 C03 20.25
 Văn hóa phát triển  C04 20.5
D01 19.5 
 C03 19.5
 Chính sách công  C04 19.75
 D01, C03 19
 Khoa học quản lý nhà nước   C0421 
 D01 19.75
 C03 20
 Xã hội học  C01 20.75
 C03 20.5
 Đại học Kinh tế TP.Hồ Chí Minh     Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 21
 Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01  21
 Tài chính – Ngân hàngA00, A01, D01  21
 Kế toánA00, A01, D01 21
 LuậtA00, A01, D01  21
 Đại học Cần Thơ                    Giáo dục Tiểu họcA00, D01 20.25
 Sư phạm Vật lýA00, A01  20.75
 Sư phạm Sinh học B00 19.5
 Sư phạm Lịch sử C00 19.25
 Sư phạm Địa lí C00 20.5
 Sư phạm tiếng Anh D01 21
 Ngôn ngữ Anh D01 19.5
 Kinh tế A00, A01, D01 19.75
 Chính trị học C00 20.75
 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01 20.25
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01 19
 Marketing A00, A01, D01 19
 Kế toánA00, A01, D01  20
 Công nghệ sinh hoc A00, B00 21
 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00 20.5
 Kỹ thuật cơ khí A00, B00 19
 Kỹ thuật Cơ – Điện tử A00, B0019 
 Kỹ thuật điện, điện tử A00, B00 20
 Chăn nuôi A00, B00 19.25
 Thú y B00 20.25
 Đại học Sài Gòn      Tài chính ngân hàng D01 21
 Toán ứng dụng A01 20.5
 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử A00 20.25
 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A00 19.25
 Kỹ thuật điện, điện tử A00 20
 Kỹ thuật điện tử truyền thông A00 19.25
 Đại học Quảng Bình       Giáo dục Tiểu học A00, C00, D01 19.5
 Sư phạm Vật lý A00, A0120
 Sư phạm Hóa học A00, B0020
 Sư phạm Sinh học B00, D0820
 Sư phạm Lịch sử C0020
 Ngôn ngữ Anh D01 20
 Kỹ thuật Điện, điện tử A00, A01 20
 Đại học Công nghiệp TP Hồ Chí Minh                    Công nghệ kỹ thuật ô tô A00, A01, C01 21
 Quản trị kinh doanh tổng hợp A00, A01, C01, D01 19.5
 Marketing A00, A01, C01, D01 21
 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00, A01, C01 20.5
 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00, A01, C01 20.75
 Chí Minh Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01 20
 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C01, D01 20
 Công nghệ may A00, A01, C01, D01 20
 Công nghệ thực phẩm A00, B00, D07 20.25
 Quản trị khách sạn  A00, A01, C01, D01 20..5
 Công nghệ sinh học A00, B00, D07 19.5
 A00, A01, C01, D0 A00, A01, C01, D01 20.25
 Khoa học máy tính A00, A01, C01, D01 19.5
 Quản trị nhà hàng và dịch vụ chế biến  A00, A01, C01, D01 20
 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, B00, D07 19
 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D01 20
 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông  119.5
 Thương mại Điện tử A00, A01, C01, D01 19.5
 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00, A01, C01 19.75
 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, B00, D07 19
Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGTPHCM       Địa chất A00, B00 19
 Hải dương học B00 20
 Khoa học môi trường A00, B00 20.75
 Khoa học vật liệu A00, B00 20
 Sinh học B00 20.5
 Toán học A00, A01 20
 Vật lý học A00, A01 20
ĐH Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQG TP.HCM                   Văn học  D0120.62 
 D14 20.81
 Ngôn ngữ học  D01 20.58
 D14 20.7
 Triết học C00 20
 Địa lý học  A01, D01 19.5
 D15 19.44
 Xã hội họcA00, D01, D14 19.5
 Thông tin học  A00,D01, D14 19
 C00 20.75
 Đông phương họcD01, D14, D04 19.75
 Giáo dục học C00 19.5
 Văn hóa học D01, D14 20
 Công tác xã hội D01, D14 19.5
 Nhật Bản học D06 20.18
 Hàn Quốc học D01, D14 21
 Ngôn ngữ Pháp D01, D03 19
 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D04 19.25
 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01 19.61
Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM      Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ A00, A01 20.5
 Kỹ thuật Dầu khí (CLC) A00, A01 19
TP.HCM Quản lý và Công nghệ Môi trường (CLC)A00, A01, D01, D07 19.75
Kỹ thuật cơ khí (CLC) A00, A01 20.25
Kỹ thuật Công trình Xây dựng (CLC) A00, A01 20.5
 Quản lý Công nghiệp (CLC)A00, A01, D01, D07 19.75
 Đại học Quốc tế – ĐHQG TP.HCM   Công nghệ thông tin A00, A01 20.75
 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00 20
 Kỹ thuật Điện tử và Truyền thông A00, A01 19.25
Kỹ thuật Hệ thống công nghiệpA00, A01, D0120
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00, A0119.75
Toán ứng dụngA00, A0119
Công nghệ Sinh họcA00, A01, D0120.5
Hóa sinhA00, A01, B0021
Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D076.17

Lựa chọn nào dành cho thí sinh có mức điểm thi trung bình?

Để đảm bảo cơ hội trúng tuyển một cách chắc chắn, phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học bạ THPT được đông đảo thí sinh lựa chọn. Để xóa bỏ gánh nặng thi cử cho thí sinh, Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur – địa chỉ đào tạo nhân lực Y Dược hàng đầu cả nước tuyển sinh năm 2017 với hình thức tuyển thẳng thí sinh đã tốt nghiệp THPT, mở rộng cánh cửa học tập với cả thí sinh có trình độ Trung bình hoặc khá.

Đặc biệt năm 2017, Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur miễn 100% học phí cho các đối tượng theo quy định của Nhà nước và chính sách của Nhà trường. Thí sinh có nhu cầu xét tuyển Cao đẳng Điều dưỡng, Cao đẳng Dược, Cao đẳng Xét nghiệm có thể đăng ký bằng một trong 3 cách sau:

  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ website nhà trường.
  • Gửi hồ sơ qua đường bưu điện theo phương thức chuyển phát nhanh.
  • Nhận hồ sơ xét tuyển trực tiếp tại địa chỉ Văn phòng tuyển sinh Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur.

Tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Hà Nội năm 2017

Tuyển sinh Cao đẳng Y Dược Hà Nội năm 2017

Sau khi nhận được thông tin đăng ký của thí sinh, Cán bộ tuyển sinh Nhà Trường sẽ trực tiếp liên hệ để hướng dẫn làm hồ sơ xét tuyển Cao đẳng Y Dược chính quy năm 2017 cụ thể. Hồ sơ xét tuyển Cao đẳng Dược – Điều dưỡng – Xét tuyển Hà Nội năm 2017 bao gồm các giấy tờ sau:

  • 01 Phiếu đăng ký xét tuyển Cao đẳng theo mẫu năm 2017.
  • Bằng tốt nghiệp THPT bản photo công chứng đối với những thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc Bổ túc văn hóa cấp 3 trước năm 2017.
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời nếu thí sinh vừa tốt nghiệp THPT năm 2017.
  • Học bạ THPT bản photo có công chứng.
  • Giấy tờ ưu tiên khác (nếu có).
  • 01 phong bì có dán sẵn tem và thông tin người nhận để Nhà trường gửi giấy báo trúng tuyển.

Mọi thắc mắc về thông tin tuyển sinh, thí sinh và phụ huynh có thể liên hệ theo địa chỉ: Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur: Số 101 Tô Vĩnh Diện – Khương Trung – Thanh Xuân – Hà Nội (Gần cầu vượt Ngã Tư Sở). Điện thoại tư vấn tuyển sinh: 0926.895.895 –  02466895895

Nguồn: Caodangyduoc.com.vn

Có thể bạn quan tâm

Top 4 cung hoàng đạo phù hợp với nghề Y nhất

Đây là những cung hoàng đạo được đánh giá là phù hợp với ngành Y ...

Chat với chúng tôi