Chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành của Trường ĐH Kiến trúc TPHCM 2019 Trường Đại học Kiến trúc TPHCM công bố phương án tuyển sinh năm 2019 với 1600 chỉ tiêu, trong đó cơ sở tại TPHCM là 1205 chỉ tiêu. Top 10 Trường ĐH lấy điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin cao nhất 2018 Thông tin tuyển sinh và mức học phí năm 2019 của Trường ...
Trang chủ > Hỏi Đáp Giáo Dục > Tin Tức Y Tế & Giáo Dục > Chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành của Trường ĐH Kiến trúc TPHCM 2019

Chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành của Trường ĐH Kiến trúc TPHCM 2019

Đánh giá: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...

Trường Đại học Kiến trúc TPHCM công bố phương án tuyển sinh năm 2019 với 1600 chỉ tiêu, trong đó cơ sở tại TPHCM là 1205 chỉ tiêu.

Trường ĐH Kiến trúc TPHCM tuyển sinh năm 2019

Trường ĐH Kiến trúc TPHCM tuyển sinh năm 2019

Sáng nay 14/1, Trường ĐH Kiến trúc TP.HCM công bố đề án tuyển sinh 2019. Đặc biệt, đối với các ngành năng khiếu, trường chỉ xét tuyển thí sinh có điểm môn năng khiếu do trường tổ chức thi, với kết quả thi từ 5 trở lên.

Cụ thể, trường xét theo các tổ hợp môn thi trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, kết hợp các môn thi năng khiếu do trường tổ chức với 12 ngành tại 3 cơ sở đào tạo. Cách thức xét tuyển là điểm các môn thi đều không nhân hệ số. Không quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp. Mỗi nguyện vọng thí sinh chỉ có thể chọn 1 tổ hợp điểm thi xét tuyển. Nếu thí sinh đã trúng tuyển 1 nguyện vọng, sẽ không được xét tuyển nguyện vọng tiếp theo.

Đối với tổ hợp xét tuyển có môn tiếng Anh, trường chỉ sử dụng kết quả điểm thi trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2019, không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ theo quy định tại Quy chế xét công nhận tốt nghiệp THPT quốc gia.

Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Kiến Trúc TPHCM 2019:

TT

Ngành

Mã ngành đăng ký xét tuyển

Tổ hợp điểm thi

để xét tuyển vào các ngành

Mã tổ hợp

Chỉ tiêu năm 2019

A.

Chương trình đại trà

1470

I.

Tại TP. Hồ Chí Minh

1205

1.

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

315

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

2.

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

100

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

3.

Quản lý xây dựng

7580302

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

75

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

4.

Kiến trúc

7580101

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

210

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

5.

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

70

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

6.

Kiến trúc cảnh quan

7580102

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

75

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

7.

Thiết kế nội thất

7580108

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

75

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

8.

Mỹ thuật đô thị

7210110

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

50

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

9.

Thiết kế công nghiệp

7210402

Toán – Văn – Vẽ TT Màu

H01

75

Toán –Tiếng Anh – Vẽ TT Màu

H02

10.

Thiết kế đồ họa

7210403

Toán – Văn – Vẽ TT Màu

H01

120

Văn – Tiếng Anh – Vẽ TT Màu

H06

11.

Thiết kế thời trang

7210404

Toán – Văn – Vẽ TT Màu

H01

40

Văn – Tiếng Anh – Vẽ TT Màu

H06

II.

Tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần Thơ

(Thí sinh phải có hộ khấu tại 13 tỉnh, thành Đồng bằng sông Cửu Long)

165

12.

Kỹ thuật xây dựng

(học tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần Thơ)

7580201CT

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

75

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

13.

Kiến trúc

(học tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần Thơ)

7580101CT

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

50

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

14.

Thiết kế nội thất

(học tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Cần Thơ)

7580108CT

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

40

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

III.

Tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Đà Lạt

(Thí sinh phải có hộ khấu tại 5 tỉnh Tây Nguyên và các tỉnh, thành Nam Trung bộ)

100

15.

Kỹ thuật xây dựng

(học tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Đà Lạt)

7580201DL

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

50

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

16.

Kiến trúc

(học tại Trung tâm Đào tạo cơ sở Đà Lạt)

7580101DL

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

50

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

B.

Chương trình chất lượng cao (CTCLC)

(Chương trình Chất lượng cao, giảng dạy một phần bằng tiếng Anh, học phí tương ứng, học tại TP. Hồ Chí Minh)

105

17.

Kỹ thuật xây dựng

(Chất lượng cao)

7580201CLC

Toán – Vật lý – Hóa học

A00

40

Toán – Vật lý – Tiếng Anh

A01

18.

Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)

7580105CLC

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

30

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

19.

Kiến trúc

(Chất lượng cao)

7580101CLC

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

40

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

C.

Chương trình tiên tiến (CTTT)

(Chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng, học tại TP. Hồ Chí Minh)

25

20.

Thiết kế đô thị

(CT Tiên tiến)

7580199

Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật

V01

25

Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật

V00

Theo 02 phương thức tuyển sinh chung và tuyển sinh riêng (xem TB sau)

 

Tổng cộng

 

 

 

1600

Nguồn: Cao đẳng Y Dược sưu tầm

Có thể bạn quan tâm

Cao đẳng Y Dược Hà Nội chỉ ra những dấu hiệu vô sinh ở phụ nữ

Ở phụ nữ, nguy cơ hiếm muộn, vô sinh đang là tình trạng phổ biến có liên quan đến chu kỳ kinh nguyệt. Dưới đây là những thông tin mà chị em cần biết để phòng tránh vô sinh như sau

Chat với chúng tôi