Đại học Công nghiệp Hà Nội dành 6900 chỉ tiêu xét tuyển năm 2018 Theo thông báo mới nhất về tuyển sinh của Trường Đại học Công nghiệp năm 2018, nhà trường sẽ tuyển 6900 chỉ tiêu cho hệ Đại học và 1500 chỉ tiêu cho hệ Cao đẳng Đại học Bách Khoa Hà Nội tăng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 Thông tin tuyển sinh của Trường Đại ...
Trang chủ > Hỏi Đáp Giáo Dục > Tin Tức Y Tế & Giáo Dục > Đại học Công nghiệp Hà Nội dành 6900 chỉ tiêu xét tuyển năm 2018

Đại học Công nghiệp Hà Nội dành 6900 chỉ tiêu xét tuyển năm 2018

Đánh giá: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...

Theo thông báo mới nhất về tuyển sinh của Trường Đại học Công nghiệp năm 2018, nhà trường sẽ tuyển 6900 chỉ tiêu cho hệ Đại học và 1500 chỉ tiêu cho hệ Cao đẳng

Trường Đại học công nghiệp Hà Nội thông báo tuyển sinh 2018

Trường Đại học công nghiệp Hà Nội thông báo tuyển sinh 2018

Theo tin tức Y tế Giáo dục cập nhật được: Phương thức tuyển sinh của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội sẽ dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2018 và đối tượng tuyển sinh là học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Đáng chú ý, sinh viên thủ khoa các khối xét tuyển được cấp học bổng 100% kinh phí đào tạo toàn khóa học; 15 sinh viên có tổng điểm 3 môn xét tuyển lớn nhất (trừ thủ khoa) được cấp học bổng 100% kinh phí đào tạo năm thứ nhất.

Sinh viên học xong học kỳ thứ nhất có thể đăng ký học 2 chương trình cùng một lúc để được cấp 2 bằng tốt nghiệp của hai ngành khác nhau.

Dưới đây là thông tin chi tiết về chỉ tiêu xét tuyển, tổ hợp xét tuyển cho từng ngành của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội:

STT Ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp Xét tuyển
1 Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 7510201 520 A00, A01
2 Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 7510203 280 A00, A01
3 Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 490 A00, A01
4 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 450 A00, A01
5 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 70 A00, A01
6 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 130 A00, A01
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 510 A00, A01
8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 280 A00, A01
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh) 7510206 140 A00, A01
10 Khoa học máy tính 7480101 120 A00, A01
11 Khoa học máy tính (Liên kết với ĐH Frostburg – Hoa Kỳ) 7480101_QT 20 A00, A01
12 Hệ thống thông tin 7480104 120 A00, A01
13 Kỹ thuật phần mềm 7480103 220 A00, A01
14 Công nghệ thông tin 7480201 390 A00, A01
15 Kế toán 7340301 770 A00, A01, D01
16 Tài chính – Ngân hàng 7340201 140 A00, A01, D01
17 Quản trị kinh doanh 7340101 470 A00, A01, D01
18 Quản trị khách sạn 7810201 140 A00, A01, D01
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 140 A00, A01, D01
20 Kinh tế đầu tư 7310104 70 A00, A01, D01
21 Quản trị kinh doanh chất lượng cao 7340101_CLC 40 A00, A01, D01
22 Kiểm toán 7340302 120 A00, A01, D01
23 Quản trị văn phòng 7340406 120 A00, A01, D01
24 Quản trị nhân lực 7340404 120 A00, A01, D01
25 Marketing 7340115 60 A00, A01, D01
26 Công nghệ dệt, may 7540204 210 A00, A01, D01
27 Thiết kế thời trang 7210404 40 A00, A01, D01
28 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 200 A00, B00, D07
29 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 60 A00, B00, D07
30 Ngôn ngữ Anh 7220201 210 D01
31 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 70 D01, D04
32 Du lịch 7810101 180 C00, D01, D14

BẢNG TỔ HỢP CÁC MÔN XÉT TUYỂN
A00 Toán , Vật Lý, Hóa học D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
A01 Toán, Vật Lý, Tiếng Anh D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc
B00 Toán, Hóa học, Sinh học D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh
C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý D14 Ngữ Văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Đối với hệ cao đẳng, trường dự kiến tuyển sinh 1.500 chỉ tiêu. Đối tượng tuyển là học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Hình thức tuyển sinh dựa vào điểm tổng kết 2 môn Toán và Văn năm lớp 12 THPT.

Ngành/nghề và môn xét tuyển:

STT Ngành/ nghề Mã TS Mã Ngành/nghề Chỉ tiêu
1 Hàn N09 6520123 30
2 Cắt gọt kim loại N01 6520121 150
3 Cơ khí N21 6510201 150
4 Công nghệ chế tạo máy N31 6510212 100
5 Vẽ và thiết kế trên máy tính (Thiết kế cơ khí) N22 6480214 30
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử N02 6510304 100
7 Công nghệ thông tin N06 6480201 100
8 Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí N08 6520205 50
9 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa N14 6510305 100
10 Điện công nghiệp N04 6520227 150
11 Điện tử công nghiệp N05 6520225 100
12 Công nghệ ô tô N03 6510216 150
13 Công nghệ may N10 6540203 120
14 Kế toán N07 6340301 120
15 Công nghệ kỹ thuật  điện tử , truyền thông (Chuyên  ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử) N15 6510312 50

 Nguồn: Cao đẳng Dược sưu tầm

Có thể bạn quan tâm

TP HCM cho biết 3.684 người đến từ Đà Nẵng đều có kết quả XN âm tính

Theo thống kê mới nhất, tính đến 7 giờ ngày 4/8, 9.249 người về từ ...

Chat với chúng tôi