ĐH Công nghiệp và ĐH Điện lực công bố chỉ tiêu và phương án tuyển sinh 2019 Mới đây, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội và Trường Đại học Điện lực đã công bố phương án và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019 Nhiều trường Đại học tuyển sinh thêm nhiều ngành mới năm 2019 Thông tin tuyển sinh của Trường ĐH Y Dược TPHCM năm 2019 Điểm chuẩn các năm ...
Trang chủ > Hỏi Đáp Giáo Dục > Tin Tức Y Tế & Giáo Dục > ĐH Công nghiệp và ĐH Điện lực công bố chỉ tiêu và phương án tuyển sinh 2019

ĐH Công nghiệp và ĐH Điện lực công bố chỉ tiêu và phương án tuyển sinh 2019

Đánh giá: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...

Mới đây, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội và Trường Đại học Điện lực đã công bố phương án và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2019

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố chỉ tiêu tuyển sinh 2019

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố chỉ tiêu tuyển sinh 2019

Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 2019

Chỉ tiêu tuyển sinh: 6.900 (Dự kiến)

– Đối tượng tuyển: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

– Thời gian đào tạo: 4 năm.

– Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019

– Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Ngành và tổ hợp môn xét tuyển:

TT Khối ngành Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp XT
1 II 7210404 Thiết kế thời trang 40 A00, A01, D01, D14
2 III 7340101 Quản trị kinh doanh 510 A00, A01, D01
3 III 7340115 Marketing 60 A00, A01, D01
4 III 7340201 Tài chính – Ngân hàng 120 A00, A01, D01
5 III 7340301 Kế toán 770 A00, A01, D01
6 III 7340302 Kiểm toán 120 A00, A01, D01
7 III 7340404 Quản trị nhân lực 120 A00, A01, D01
8 III 7340406 Quản trị văn phòng 120 A00, A01, D01
9 V 7480101 Khoa học máy tính 120 A00, A01
10 V 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 70 A00, A01
11 V 7480103 Kỹ thuật phần mềm 240 A00, A01
12 V 7480104 Hệ thống thông tin 120 A00, A01
13 V 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 130 A00, A01
14 V 7480201 Công nghệ thông tin 390 A00, A01
15 V 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 520 A00, A01
16 V 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 280 A00, A01
17 V 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 450 A00, A01
18 V 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 140 A00, A01
19 V 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 510 A00, A01
20 V 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 470 A00, A01
21 V 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH 280 A00, A01
22 V 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học 140 A00, B00, D07
23 V 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 50 A00, B00, D07
24 V 7540101 Công nghệ thực phẩm 70 A00, B00, D07
25 V 7540204 Công nghệ dệt, may 210 A00, A01, D01
26 VII 7220201 Ngôn ngữ Anh 180 D01
27 VII 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 100 D01, D04
28 VII 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 70 D01
29 VII 7310104 Kinh tế đầu tư 60 A00, A01, D01
30 VII 7810101 Du lịch 140 C00, D01, D14
31 VII 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 180 A00, A01, D01
32 VII 7810201 Quản trị khách sạn 120 A00, A01, D01

 

Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Điện lực

Theo tin tức Cao đẳng Y Dược cập nhật được, trường Đại học Điện lực xét tuyển thông qua kết quả học tập tại Trường THPT (học bạ) và xét tuyển thông qua kết quả của thí sinh trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức. Cụ thể chỉ tiêu tuyển sinh từng ngành và từng phương thức như sau:

TT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu tuyển sinh 2019
Tổng chỉ tiêu Xét theo học bạ THPT Xét theo KQ thi THPTQG
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
1.1 Điện công nghiệp và dân dụng 7510301 A00 , A01, D07, D01 450 110 300
1.2 Hệ thống điện
1.3 Tự động hoá Hệ thống điện
1.4 Lưới điện thông minh
1.5 Hệ thống điện (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Deakin, Úc)
1.6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
1.7 Hệ thống điện-CLC 20
1.8 Điện công nghiệp và dân dụng – CLC 20
2 Quản lý công nghiệp
2.1 Quản lý sản xuất và tác nghiệp 7501601 A00 , A01, D07, D01 140 80 40
2.2 Quản lý bảo dưỡng công nghiệp
2.3 Quản lý dự trữ và kho hàng
2.4 Quản lý công nghiệp – CLC 20
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
3.1 Điện tử và kỹ thuật máy tính 7510302 A00 , A01, D07, D01 180 50 100
3.2 Điện tử viễn thông
3.3 Kỹ thuật điện tử
3.4 Điện tử Robot và Trí tuệ nhân tạo
3.5 TB Điện tử y tế
3.6 Các HT thông minh và IoT
3.7 Mạng viễn thông và máy tính
3.8 Điện tử viễn thông – CLC 30
4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
4.1 Công nghệ kỹ thuật điều khiển 7510303 A00 , A01, D07, D01 400 80 290
4.2 Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp
4.3 Tin học cho điều khiển và tự động hóa
4.4 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
4.5 Công nghệ kỹ thuật điều khiển – CLC 30
5 Công nghệ thông tin
5.1 Công nghệ phần mềm 7480201 A00 , A01, D07, D01 400 50 320
5.2 Hệ thống thương mại điện tử
5.3 Quản trị và an ninh mạng
5.4 Trí tuệ nhân tạo và thị giác máy tính
5.5 Công nghệ phần mềm (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp vơi ĐH Deakin, Úc) 30
6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00 , A01, D07, D01 180 40 140
7 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7.1 Cơ khí chế tạo máy 7510201 A00 , A01, D07, D01 170 50 120
7.2 Công nghệ chế tạo thiết bị điện
7.3 Cơ khí ô tô
8 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
8.1 Quản lý dự án và công trình xây dựng 7510102 A00 , A01, D07, D01 125 75 50
8.2 Xây dựng công trình điện
8.3 Xây dựng dân dụng và công nghiệp
8.4 Cơ điện công trình
9 Kỹ thuật nhiệt
9.1 Điện lạnh 7520115 A00 , A01, D07, D01 150 90 60
9.2 Nhiệt điện
9.3 Nhiệt công nghiệp
9.4 Kỹ thuật nhiệt (công nhận Tín chỉ chuyển tiếp với ĐH Điện Lực Thượng Hải)
10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00 , A01, D07, D01 100 50 50
11 Quản lý năng lượng
11.1 Kiểm toán năng lượng 7510602 A00 , A01, D07, D01 120 60 60
11.2 Thị trường điện
11.3 Quản lý năng lượng tòa nhà
12 Công nghệ kỹ thuật năng lượng
12.1 Năng lượng tái tạo 7510403 A00 , A01, D07, C01 50 25 25
13 Công nghệ kỹ thuật môi trường
13.1 Công nghệ xử lý ô nhiễm môi trường 7510406 A00 , A01, D07, C01 100 50 50
13.2 Quản lý môi trường công nghiệp
13.3 Quan trắc và đánh giá tác động môi trường
14 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
14.2 Ứng dụng KTHN trong công nghiệp 7510407 A00 , A01, D01, C01 100 50 50
14.3 Y học hạt nhân
14.4 Chiếu xạ thực phẩm
14.5 An toàn môi trường phóng xạ
15 Kế toán
15.1 Kế toán doanh nghiệp 7340301 A00 , A01, D07, D01 240 70 150
15.2 Kế toán và kiểm soát
15.3 Kế toán doanh nghiệp- CLC 20
16 Quản trị kinh doanh
16.1 Quản trị du lịch, khách sạn 7340101 A00 , A01, D07, D01 150 30 100
16.2 Quản trị doanh nghiệp
16.3 Quản trị doanh nghiệp – CLC 20
17 Tài chính – Ngân hàng
17.1 Ngân hàng 7340201 A00 , A01, D07, D01 220 50 150
17.2 Tài chính doanh nghiệp
17.3 Tài chính ngân hàng – CLC 20
18 Kiểm toán 7340302 A00 , A01, D07, D01 50 30 20
19 Thương mại điện tử
19.1 Kinh doanh thương mai trực tuyến 7340122 A00 , A01, D07, D01 50 30 20
Tổng cộng 3375 1280 2095
Ghi chú: Thí sinh trúng tuyển vào 1 ngành được chọn chuyên ngành trong ngành trúng tuyển để nhập học

Có thể bạn quan tâm

Cập nhật: Thêm một bệnh nhi tử vong vì bạch hầu

Theo thống kê mới nhất, từ đầu năm đến nay, Việt Nam ghi nhận 24 ...

Chat với chúng tôi