Điểm chuẩn 3 năm gần đây và chỉ tiêu của ĐH Hà Nội năm 2019 Dưới đây là thông tin về điểm chuẩn những năm gần nhất của trường ĐH Hà Nội và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh các ngành để thí sinh tham khảo trong việc chọn lựa ngành học Chỉ tiêu tuyển sinh của ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch 2019 Năm 2019 ngừng tuyển sinh 2 ...
Trang chủ > Hỏi Đáp Giáo Dục > Tin Tức Y Tế & Giáo Dục > Điểm chuẩn 3 năm gần đây và chỉ tiêu của ĐH Hà Nội năm 2019

Điểm chuẩn 3 năm gần đây và chỉ tiêu của ĐH Hà Nội năm 2019

Đánh giá: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...

Dưới đây là thông tin về điểm chuẩn những năm gần nhất của trường ĐH Hà Nội và chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh các ngành để thí sinh tham khảo trong việc chọn lựa ngành học

Điểm chuẩn ĐH Hà Nội các năm và chỉ tiêu năm 2019

Điểm chuẩn ĐH Hà Nội các năm và chỉ tiêu năm 2019

Theo phương án tuyển sinh 2019, ĐH Hà Nội quyết định sẽ tiếp tục xét tuyển dựa trên kết quả của kì thi THPT Quốc gia năm 2019. Tham khảo điểm chuẩn những năm gần đây giúp các sĩ tử lựa chọn ngành học phù hợp với năng lực và mong muốn cá nhân.

Dưới đây là điểm chuẩn 3 năm gần nhất của ĐH Hà Nội.

Điểm chuẩn ĐH Hà Nội năm 2018

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD0130.6Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
27220202Ngôn ngữ NgaD01; D0125.3Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
37220203Ngôn ngữ PhápD03; D0129Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD04; D0130.37Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
57220205Ngôn ngữ ĐứcD05; D0127.93Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
67220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD0128.4Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
77220207Ngôn ngữ Bồ Đào NhaD0126.03Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
87220208Ngôn ngữ ItaliaD0126.7Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
97220209Ngôn ngữ NhậtD06; D0129.75Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
107220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD0131.37Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
117310601Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)D0127.25Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
127320109Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)D03; D0129.33Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
137340101Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)D0127.92Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
147340301Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)D0125.1Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
157340301Kế toán(dạy bằng tiếng Anh)D0123.7Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
167480201Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)D01; A0120.6
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)D0129.68Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2

Điểm chuẩn ĐH Hà Nội năm 2017

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17220201Ngôn ngữ AnhD0134.58Tiếng Anh nhân 2
27220202Ngôn ngữ NgaD01; D0228.92Tiếng Anh nhân 2
37220203Ngôn ngữ PhápD01; D0332.17Tiếng Anh nhân 2
47220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0433.67Tiếng Anh nhân 2
57220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0531.75Tiếng Anh nhân 2
67220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD0131.42Tiếng Anh nhân 2
77220207Ngôn ngữ Bồ Đào NhaD0127.75Tiếng Anh nhân 2
87220208Ngôn ngữ ItaliaD0130.17Tiếng Anh nhân 2
97220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0635.08Tiếng Anh nhân 2
107220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD0135.08Tiếng Anh nhân 2
117310601Quốc tế họcD0131.67Tiếng Anh nhân 2
127320109Truyền thông doanh nghiệpD01; D0331.75Tiếng Anh nhân 2
137340101Quản trị kinh doanhD0133.25Tiếng Anh nhân 2
147340201Tài chính – Ngân hàngD0131Tiếng Anh nhân 2
157340301Kế toánD0132.08Tiếng Anh nhân 2
167480201Công nghệ thông tinA01; D0123Tiếng Anh hệ số 1
177810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0133.75Tiếng Anh nhân 2

Điểm chuẩn ĐH Hà Nội năm 2016

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn
17480201Công nghệ thông tinA01; D0119
27340301Kế toánD0128.5
37340201Tài chính – Ngân hàngD0128.5
47340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD0130.5
57340101Quản trị kinh doanhD0129.25
67320100Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)D01; D0331
77220212Quốc tế họcD0127.5
87220210Ngôn ngữ Hàn QuốcD0132
97220209Ngôn ngữ NhậtD01; D0632.5
107220208Ngôn ngữ ItaliaD0125
117220207Ngôn ngữ Bồ Đào NhaD0126
127220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD0129
137220205Ngôn ngữ ĐứcD01; D0528.5
147220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D0430
157220203Ngôn ngữ PhápD01; D0329.5
167220202Ngôn ngữ NgaD01; D0226.5
177220201Ngôn ngữ AnhD0131.75

Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Hà Nội năm 2019

Tổng chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Hà Nội năm 2019 là 2450 chỉ tiêu . Năm nay, ĐH Hà Nội sẽ mở thêm 2 ngành mới là Truyền thông đa phương tiện và Marketing sẽ đều được đào tạo bằng Tiếng Anh. Ngoài ra, ĐH Hà Nội bổ sung chương trình đào tạo nâng cao dành cho ngành ngôn ngữ Trung Quốc, ngôn ngữ Hàn Quốc và ngôn ngữ Ý.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển của ĐH Hà Nội yêu cầu thí sinh có tổng điểm ba môn thi Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh của kì thi THPT quốc gia 2019 đạt 15 điểm trở lên (theo thang điểm 10, chưa nhân hệ số).

Theo phương án tuyển sinh ĐH Hà Nội 2019, các ngành đào tạo đại học chính qui đều có môn ngoại ngữ nhân hệ số 2. Vì vậy, thí sinh xét tuyển vào trường nếu đạt điểm cao môn ngoại ngữ sẽ có lợi thế.

Bảng chỉ tiêu tuyển sinh của ĐH Hà Nội năm 2019:

Với hai ngành Truyền thông đa phương tiện và Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh), điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số.

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

300

2

Ngôn ngữ Nga

7220202

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA(D02) hoặc TIẾNG ANH (D01)

125

3

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)

100

4

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01)

250

5

Ngôn ngữ Trung Quốc – Chất lượng cao (CLC)

7220204 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01)

50

6

Ngôn ngữ Đức

7220205

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ĐỨC (D05) hoặc TIẾNG ANH (D01)

125

7

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

75

8

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

7220207

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

9

Ngôn ngữ Italia

7220208

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

10

Ngôn ngữ Italia – Chất lượng cao (CLC)

7220208 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

11

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT (D06) hoặc TIẾNG ANH (D01)

175

12

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

125

13

Ngôn ngữ Hàn Quốc – Chất lượng cao (CLC)

7220210 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

14

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

7310601

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

125

15

Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

7320104

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh (D01)

50

16

Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

7320109

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)

50

17

Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

7340101

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

18

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

7340115

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

19

Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

7340201

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

20

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

7340301

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

21

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

7480201

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)

200

22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

7810103

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

Tổng

.

..

2450

Có thể bạn quan tâm

Trường Đại học Hải Phòng thông báo tuyển sinh bổ sung 1365 chỉ tiêu 2019

Trường Đại học Hải Phòng thông báo xét tuyển bổ sung năm 2019 với 1.365 ...

Chat với chúng tôi