Thông tin tuyển sinh 2019 và điểm chuẩn 4 năm gần nhất của ĐH Kinh tế quốc dân Dưới đây là thông tin tuyển sinh của Trường ĐH kinh tế quốc dân năm 2018 và điểm chuẩn 4 năm gần nhất để các thí sinh tham khảo khi xét tuyển vào trường Học phí ĐH Quốc gia sẽ tăng mạnh kể từ năm 2019 Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Ngoại ...
Trang chủ > Hỏi Đáp Giáo Dục > Tin Tức Y Tế & Giáo Dục > Thông tin tuyển sinh 2019 và điểm chuẩn 4 năm gần nhất của ĐH Kinh tế quốc dân

Thông tin tuyển sinh 2019 và điểm chuẩn 4 năm gần nhất của ĐH Kinh tế quốc dân

Đánh giá: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...

Dưới đây là thông tin tuyển sinh của Trường ĐH kinh tế quốc dân năm 2018 và điểm chuẩn 4 năm gần nhất để các thí sinh tham khảo khi xét tuyển vào trường

Trường ĐH Kinh tế quốc dân công bố phương án tuyển sinh 2019

Trường ĐH Kinh tế quốc dân công bố phương án tuyển sinh 2019

Dự kiến có 07 chương trình mới (học bằng tiếng Anh) được xây dựng theo hướng liên thông quốc tế, tích hợp liên ngành và phù hợp với thời đại công nghệ số.

Cụ thể là ngành: Đầu tư tài chính, Công nghệ tài chính, Khoa học dữ liệu trong Kinh tế và Kinh doanh, Quản trị khách sạn quốc tế, Phân tích kinh doanh, Kinh doanh số, Quản trị chất lượng và Đổi mới cùng 02 CTĐT đặc thù là Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (đã tuyển sinh từ năm 2017) Quản trị điều hành thông minh (đã tuyển sinh từ năm 2018), sẽ được bổ sung vào danh mục mã tuyển sinh năm 2019.

Tổ hợp xét tuyển giữ nguyên như năm 2018 gồm 09 tổ hợp: A00, A01, D01, D07, D09, D10, B00, C03 và C04.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng (dự kiến): 18 điểm như năm 2018.

Theo thông tin Cao đẳng Y Dược cập nhật từ trang tuyển sinh của trường, năm nay nhà trường đưa ra 3 phương thức xét tuyển:

  1. Tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  2. Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019: Điểm trúng tuyển theo ngành/chương trình; Không có chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển.
  3. Xét tuyển kết hợp (tuyển thẳng) nhận hồ sơ dự tuyển tại trường từ 02/5/2019 đến 15/7/2019 gồm 02 đối tượng sau:

– Thí sinh đã tham gia vòng thi tuần cuộc thi “Đường lên đỉnh Olympia” trên Đài truyền hình Việt Nam (VTV) và có tổng điểm thi THPTQG năm 2019 của 3 môn bất kỳ (có môn Toán) đạt từ 18 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên).

– Thí sinh có Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày 22/06/2019) đạt IELTS 6.5 trở lên hoặc TOEFL ITP 550 trở lên hoặc TOEFL iBT 90 trở lên và có tổng điểm thi THPTQG năm 2019 của môn Toán và 01 môn bất kỳ (trừ môn Tiếng Anh) đạt từ 14 điểm trở lên (gồm cả điểm ưu tiên).

Trường sẽ tuyển chọn sau khi sinh viên nhập học các lớp:

10 lớp Chất lượng cao (50 chỉ tiêu/01lớp): Kiểm toán, Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp, QTKD quốc tế, Quản trị doanh nghiệp, Quản trị Marketing, Quản trị nhân lực, Kinh tế quốc tế, Kinh tế phát triển, Kinh tế đầu tư.

05 lớp Tiên tiến học bằng tiếng Anh: Kế toán (110 chỉ tiêu/02 lớp), Tài chính (110 chỉ tiêu/02 lớp) và Kinh doanh quốc tế (55 chỉ tiêu/01 lớp).

Thí sinh xem Tổ hợp xét tuyển và điểm trúng tuyển qua các năm vào trường Đại học Kinh tế Quốc dân dưới đây:

TTNgành/Chương trìnhMã ngànhChỉ tiêuTổ hợp xét tuyểnĐiểm trúng tuyển
2015201620172018
1Kinh tế quốc tế7310106120A00,A01,D01,D0725,7525,4427,0024,35
2Kinh doanh quốc tế7340120120A00,A01,D01,D0725,0024,8126,7524,25
3Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060560A00,A01,D01,D0723,85
4Thương mại điện tử734012260A00,A01,D01,D0723,85
5Kế toán7340301350A00,A01,D01,D0726,0025,5027,0023,60
6Marketing7340115250A00,A01,D01,D0724,7524,0926,5023,60
7Kinh doanh thương mại7340121230A00,A01,D01,D0724,2523,7626,0023,15
8Quản trị khách sạn781020160A00,A01,D01,D0724,0023,3426,0023,15
9Quản trị kinh doanh7340101275A00,A01,D01,D0725,0024,0626,2523,00
10Tài chính – Ngân hàng7340201390A00,A01,D01,D0725,2524,0326,0022,85
11Quản trị nhân lực7340404120A00,A01,D01,D0724,2523,3125,7522,85
12Kinh tế7310101200A00,A01,D01,D0724,2523,4625,5022,75
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103120A00,A01,D01,D0723,7523,1025,2522,75
14Luật738010160A00,A01,D01,D0724,0022,9225,00
15Luật kinh tế7380107120A00,A01,D01,D0722,35
16Kinh tế phát triển7310105210A00,A01,D01,D0722,30
17Hệ thống thông tin quản lý7340405130A00,A01,D01,D0722,7522,3524,2522,00
18Công nghệ thông tin7480201120A00,A01,D01,D0721,75
19Thống kê kinh tế7310107130A00,A01,D01,D0723,5021,4524,0021,65
20Khoa học máy tính748010160A00,A01,D01,D0723,2522,9524,5021,50
21Bất động sản7340116130A00,A01,D01,D0723,0022,0524,2521,50
22Toán kinh tế731010860A00,A01,D01,D0723,2520,6423,2521,45
23Bảo hiểm7340204150A00,A01,D01,D0723,2521,7524,0021,35
24Khoa học quản lý7340401120A00,A01,D01,D0721,25
25Quản lý công734040360A00,A01,D01,D0720,75
26Quản lý tài nguyên và môi trường785010170A00,A01,D01,D0720,50
27Quản lý đất đai785010360A00,A01,D01,D0720,50
28Kinh tế đầu tư7310104180A00,A01,D01,B0023,0125,7522,85
29Quản lý dự án734040960A00,A01,D01,B0022,00
30Kinh tế nông nghiệp762011580A00,A01,D01,B0023,0021,5123,7520,75
31Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102110A00,A01,D01,B0023,7521,0024,2520,75
32Quan hệ công chúng732010860A01,D01,C03,C0424,00
33Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2)7220201150A01,D01,D09,D1032,2528,7634,4230,75
34Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE – tiếng Anh hệ số 2)POHE300A01,D01,D07,D0929,7526,1631,0028,75
Các chương trình học bằng tiếng Anh
35Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE – tiếng Anh hệ số 2)EP01100A01,D01,D07,D0928,00
36Đầu tư tài chính

(EFI – tiếng Anh hệ số 2)

EP1055A01,D01,D07,D10Chương trình mới dự kiến
37Quản trị khách sạn quốc tế

(IHME – tiếng Anh hệ số 2)

EP1155A01,D01,D09,D10Chương trình mới dự kiến
38Quản trị kinh doanh (EBBA)EBBA150A00,A01,D01,D0723,7523,0725,2522,10
39Quản lý công và Chính sách (EPMP)EPMP80A00,A01,D01,D0720,5523,2521,00
40Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)EP0260A00,A01,D01,D0721,50
41Khoa học dữ liệu

trong Kinh tế & Kinh doanh (DESB)

EP0355A00,A01,D01,D07Chương trình mới dự kiến
42Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)EP0455A00,A01,D01,D07Đã tuyển sinh từ năm 2017
43Kinh doanh số (EBBD)EP0555A00,A01,D01,D07Chương trình mới dự kiến
44Phân tích kinh doanh (BA)EP0655A00,A01,D01,D07Chương trình mới dự kiến
45Quản trị điều hành thông minh (ESOM)EP0755A01,D01,D07,D10Đã tuyển sinh từ năm 2018
46Quản trị chất lượng và Đổi mới (EMQI)EP0855A01,D01,D07,D10Chương trình mới dự kiến
47Công nghệ tài chính (Fintech)EP0955A00,A01,D07,B00Chương trình mới dự kiến
TỔNG CHỈ TIÊU5650

Có thể bạn quan tâm

Cao đẳng Y Dược Hà Nội chỉ ra những dấu hiệu vô sinh ở phụ nữ

Ở phụ nữ, nguy cơ hiếm muộn, vô sinh đang là tình trạng phổ biến có liên quan đến chu kỳ kinh nguyệt. Dưới đây là những thông tin mà chị em cần biết để phòng tránh vô sinh như sau

Chat với chúng tôi