Từ vựng tiếng Anh về các loại bệnh thông dụng sinh viên Y cần nắm được Bạn đã biết những căn bệnh thường gặp nói như thế nào trong tiếng Anh? Sau đây là tổng hợp từ vựng 105 loại bệnh thông dụng bằng tiếng Anh sinh viên Y cần nắm được.
Trang chủ > Hỏi Đáp Giáo Dục > Tin Tức Y Tế & Giáo Dục > Từ vựng tiếng Anh về các loại bệnh thông dụng sinh viên Y cần nắm được

Từ vựng tiếng Anh về các loại bệnh thông dụng sinh viên Y cần nắm được

1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (Chưa có đánh giá nào)
Loading...

Bạn đã biết những căn bệnh thường gặp nói như thế nào trong tiếng Anh? Sau đây là tổng hợp từ vựng 105 loại bệnh thông dụng bằng tiếng Anh sinh viên Y cần nắm được.

Từ vựng tiếng Anh về các loại bệnh thông dụng sinh viên Y cần nắm được

Từ vựng tiếng Anh về các loại bệnh thông dụng sinh viên Y cần nắm được

Tiếng Anh là ngôn ngữ rất quan trọng ngày nay. Đối với các sinh viên Y Dược, việc học tốt tiếng Anh sẽ giúp bạn tiếp cận được với nhiều tài liệu chuyên ngành bằng tiếng nước ngoài và thuận tiện hơn trong quá trình giao tiếp. Sau đây Cao đẳng Điều dưỡng Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur xin tổng hợp từ vựng tiếng Anh về 105 loại bệnh thông dụng, mời các bạn cùng học.

Từ vựng tiếng Anh về các loại bệnh thông dụng

  1. Bad breath / bæd breθ/ : Hôi miệng
  2. Diabetes /,daiə’bi:tiz/ :tiểu đường
  3. Bad arm /bæd ɑ:m/ : hôi nách
  4. Acne /’ækni/ : mụn trứng cá
  5. Allergy / ˈælərdʒi /: Dị ứng
  6. Arthritis / ɑːrˈθraɪtɪs /: đau khớp xương
  7. Asthma / ˈæzmə /: Suyễn
  8. Bilharzia / bɪlˈhɑːrtsiə /: bệnh giun chỉ
  9. Constipation / ˌkɑːnstɪˈpeɪʃn /: táo bón
  10. chill /tʃɪl/ – cảm lạnh
  11. black eye /blæk aɪ/ – thâm mắt
  12. headache /ˈhed.eɪk/ – đau đầu
  13. stomach ache /ˈstʌmək-eɪk/ – đau dạ dày
  14. backache /ˈbæk.eɪk/ – đau lưng
  15. toothache /ˈtuːθ.eɪk/ – đau răng
  16. rash /ræʃ/ – phát ban
  17. fever /ˈfiː.vəʳ/ – sốt cao
  18. insect bite /ˈɪn.sekt baɪt/ – côn trùng đốt
  19. high blood pressure /haɪ blʌd ˈpreʃ.əʳ/ – cao huyết áp
  20. cold /kəʊld/ – cảm lạnh
  21. infection /ɪnˈfek.ʃən/ – nhiễm trùng
  22. broken bone /ˈbrəʊ.kən bəʊn/ – gãy xương
  23. cut /kʌt/ – bị cắt
  24. bruise /bruːz/ – vết thâm
  25. burn /bɜːn/ – bị bỏng
  26. Diarrhea / ˌdaɪəˈriːə /: Ỉa chảy
  27. Flu / fluː /: Cúm
  28. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs /: viêm gan
  29. Malaria / məˈleriə /: Sốt rét
  30. Scabies / ˈskeɪbiːz /: Bệnh ghẻ
  31. Smallpox / ˈsmɔːlpɑːks /: bệnh đậu mùa
  32. sore throat /sɔːʳ θrəʊt/ – viêm họng
  33. sprain /spreɪn/ – sự bong gân
  34. Heart attack / hɑːrt əˈtæk /: nhồi máu cơ tim
  35. Tuberculosis / tuːˌbɜːrkjəˈloʊsɪs /: bệnh lao
  36. Typhoid / ˈtaɪfɔɪd /: bệnh thương hàn
  37. Sore eyes /’so:r ais/ : đau mắt
  38. Cough /kɔf/ : ho
  39. Fever virus /’fi:və ‘vaiərəs/: sốt siêu vi
  40. Runny nose /rʌniɳ n s / : sổ mũi
  41. Deaf /def/ : điếc
  42. Sneeze /sni:z/ : hắt hơi
  43. Zoster: /’zɔstə/ :dời leo, zona
  44. Pigmentation/,pigmən’teiʃn/: nám
  45. Stomachache /’stəuməkeik/: đau bao tử
  46. Hepatitis / ˌhepəˈtaɪtɪs / :viêm gan
  47. Colic / ˈkɑːlɪk / Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)
  48. Muscle cramp / ˈmʌsl kræmp / Chuột rút cơ
  49. Travel sick / ˈtrævl sɪk / Say xe, trúng gió
  50. Freckles /’frekl/ : tàn nhang
  51. Dumb /dʌm/ : câm
  52. Earache /’iəreik/ – Đau tai
  53. Nausea /’nɔ:sjə/ – Chứng buồn nôn
  54. Sniffles /sniflz/ Sổ mũi
  55. Tired / ˈtaɪərd /; Sleepy / ˈsliːpi / Mệt mỏi, buồn ngủ
  56. To hurt / hɜːrt /; be painful / ˈpeɪnfl / Bị đau
  57. To injure / ˈɪndʒər / Bị thương
  58. To vomit / ˈvɑːmɪt / Bị nôn mửa
  59. Twist / twɪst /- Chứng trẹo
  60. cataract / ˈkætərækt /:đục thủy tinh thể
  61. pneumonia / nuːˈmoʊniə /: viêm phổi
  62. myocardial infarction / ɪnˈfɑːrkʃn /: nhồi máu cơ tim
  63. heart disease / hɑːrt dɪˈziːz /: bệnh tim
  64. Albinism / ˈælbɪnɪzəm /: bệnh bạch tạng
  65. muscular dystrophy / ˌmʌskjələr ˈdɪstrəfi /: bệnh teo cơ
  66. anthrax / ˈænθræks/ : bệnh than, bệnh nhiễm khuẩn gây tử vong cho cừu và gia súc
  67. cerebral palsy / səˈriːbrəl ˈpɔːlzi /: bệnh liệt não
  68. cirrhosis / səˈroʊsɪs /: bênh xơ gan
  69. Cholera / ˈkɑːlərə /: bệnh tả
  70. diphtheria / dɪpˈθɪriə /: bệnh bạch hầu
  71. glaucoma / ɡlɔːˈkoʊmə /: bênh tăng nhãn áp
  72. glycosuria / ˈɡluːkoʊsɪriə /: bên tiểu đường
  73. haemorrhoids / ˈhemərɔɪdz /: bệnh trĩ
  74. hypochondria / ˌhaɪpəˈkɑːndriə /: chứng nghi bệnh (bệnh tưởng)
  75. jaundice / ˈdʒɔːndɪs /: bệnh vàng da
  76. osteoporosis / ˌɑːstioʊpəˈroʊsɪs /: bệnh xương thủy tinh
  77. Rabies / ˈreɪbiːz /: bệnh dại
  78. skin-disease / skɪn dɪˈziːz /: bệnh ngoài da
  79. Typhus / ˈtaɪfəs /: bậnh chấy rận
  80. Variola / ˈværi ˈoʊlə /: bệnh đậu mùa
  81. cancer / ˈkænsər /: bệnh ung thư
  82. swelling / ˈswelɪŋ /: sưng tấy
  83. athlete’s foot / ˈæθliːt s fʊt /: bệnh nấm bàn chân
  84. bleeding / ˈbliːdɪŋ /: chảy máu
  85. blister / ˈblɪstər /: phồng giộp
  86. chest pain / tʃest peɪn /: bệnh đau ngực
  87. chicken pox / ˈtʃɪkɪn pɑːks /: bệnh thủy đậu
  88. cold sore / koʊld sɔːr /: bệnh hecpet môi
  89. depression / dɪˈpreʃn /: suy nhược cơ thể
  90. diarrhoea / ˌdaɪəˈriːə /: bệnh tiêu chảy
  91. eating disorder / ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər /: rối loại ăn uống
  92. eczema / ɪɡˈziːmə /: bệnh Ec-zê-ma
  93. food poisoning / fuːd ˈpɔɪzənɪŋ /: ngộ độc thực phẩm
  94. fracture / ˈfræktʃər /: gẫy xương
  95. inflammation / ˌɪnfləˈmeɪʃn /: viêm
  96. injury / ˈɪndʒəri /: thương vong
  97. low blood pressure / loʊ blʌd ˈpreʃər /: huyết áp thấp
  98. hypertension: huyết áp cao
  99. lump / lʌmp /: bướu.
  100. lung cancer / lʌŋ ˈkænsər /: ung thư phổi
  101. measles / ˈmiːzlz /: bệnh sởi
  102. migraine / ˈmaɪɡreɪn /: bệnh đau nửa đầu
  103. MS (viết tắt của multiple sclerosis / ˈmʌltɪpl skləˈroʊsɪ /): bệnh đa sơ cứng
  104. mumps / mʌmps /: bệnh quai bị
  105. rheumatism / ˈruːmətɪzəm /: bệnh thấp khớp.

Trên đây là tổng hợp 105 từ vựng tiếng Anh về các loại bệnh thông dụng.

Nguồn: Cao đẳng Y Dược Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur tổng hợp.

Có thể bạn quan tâm

Cân nhắc khi sử dụng Aspirin trong phòng nguy cơ đau tim

Aspirin chỉ có thể ngăn chặn những vấn về cơn đau tim và đột quỵ ở một số người chứ không phải tất cả mọi người. Vậy cần lưu ý điều gì khi sử dụng?

Chat với chúng tôi