Nguồn Vitamin C từ 50 thực phẩm quen thuộc

Thứ bảy, 11/02/2023 | 10:02

Vitamin C là vitamin thiết yếu của cơ thể. Chúng hữu ích cho việc đẩy lùi và phòng chống nhiều chứng bệnh khác nhau.

01676085496.jpeg

Nguồn Vitamin C từ 50 thực phẩm quen thuộc

Lợi ích của vitamin C?

Theo giảng viên Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur cho biết: Vitamin C có lợi cho sức khỏe của phụ nữ và nam giới bởi vì nó có thể giúp hỗ trợ hệ miễn dịch,  giúp tăng cường hệ thống thể chất,  cung cấp lượng vitamin C cần thiết cho trái tim,  giúp bảo vệ màng não và giữ vững da và tóc ẩm mượt. Nó cũng có thể giúp ích trong việc giảm các cơn đau,  đặc biệt là các cơn đau mãn tính do viêm.

50 thực phẩm quen thuộc chứa nhiều vitamin C

Sau đây, giảng viên Điều dưỡng - Cao đẳng Y Dược Pasteur sẽ chia sẻ 50 loại thực phẩm quen thuộc giàu vitamin C cũng như thành phần dinh dưỡng của các loại thực phẩm này.

1. Cà chua: Cà chua có chứa nhiều vitamin C,  A và một số vitamin B nhỏ,  kẽm,  magiê và sắt,  đồng thời còn có nhiều khoáng chất,  đặc biệt là potassium.

2. Cam gu: Cam gu là một nguồn tốt của vitamin A,  C và E,  cũng như có nhiều khoáng chất,  đặc biệt là mangan và magiê.

3. Bông cải trắng: Bông cải trắng có nhiều những vitamin C và B6,  cùng thêm nhiều khoáng chất,  như Kali,  sắt,  mangan và magiê.

4. Xoài: Xoài là một nguồn của vitamin C,  niacin,  thiamin,  riboflavin và khoáng chất Kali,  mangan và magiê.

5. Quả dứa: Quả dứa là một nguồn của vitamin B-6,  thiamin,  riboflavin và niacin,  cùng với nhiều khoáng chất,  như Kali,  sắt,  mangan và magiê.

6. Quả bưởi: Quả bưởi có nhiều vitamin C và B-6,  thiamin,  riboflavin và niacin,  cũng như có nhiều khoáng chất,  đặc biệt là mangan và magiê.

7. Quả cóc: Quả cóc có nhiều vitamin A,  B-6,  thiamin,  riboflavin và niacin,  cùng nhiều khoáng chất,  như sắt,  mangan và magiê.

8. Quả chuối: Quả chuối có nhiều vitamin B-6,  thiamin và niacin,  cùng thêm nhiều khoáng chất,  như sắt,  mangan và magiê.

9. Quả lê: Quả lê là một nguồn của vitamin A,  B-6,  thiamin,  riboflavin,  niacin và khoáng chất,  như sắt,  mangan và magiê.

10. Quả mãng cầu: Quả mãng cầu có nhiều vitamin C,  B-6,  thiamin,  riboflavin,  niacin và khoáng chất,  như sắt,  mangan và magiê.

11. Quả ổi: Quả ổi có nhiều vitamin A,  B-6,  thiamin,  riboflavin và niacin,  cũng như có nhiều khoáng chất,  như sắt,  mangan và nhiều dưỡng chất khác như tanin…

quả

12. Dâu: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

13. Quả Táo: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

14. Quả Lựu: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

15. Quả Lựu Đỏ: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

16. Quả Cóc Vàng: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

17. Quả Bưởi Tím: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Sắt,  Phốt pho

18. Quả Sầu Riêng: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

19. Quả Chanh: Vitamin C,  Vitamin B6,  Kali,  Phốt pho

20. Nho: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

21. Quả Bưởi Nâu: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

22. Quả Dưa Hấu: Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

23. Quả Táo Đỏ: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

24. Quả Chôm Chôm: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

25. Quả Chuối Đào: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin B6,  Vitamin E,  Kali,  Phốt pho

26. Quả Mận: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Sắt,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

27. Quả Dừa: Carbohydrate,  Vitamin C,  Vitamin B6,  Vitamin E,  Sắt,  Kali,  Canxi,  Magiê,  Phốt pho

28. Quả Lê Thạch: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Magiê,  Phốt pho

29. Quả Nhãn: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin E,  Kali,  Magiê,  Phốt pho

30. Quả Khế: Carbohydrate,  Vitamin A,  Vitamin C,  Vitamin B6,  Vitamin E,  Sắt,  Kali,  Magiê,  Phốt pho

31. Quả dừa tươi: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

32. Quả mây: Vitamin B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv…

33. Quả chom chom đỏ: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

34. Quả cóc vàng: Vitamin B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

35. Quả bưởi xanh: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

36. Quả mít: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

37. Quả thơm: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, xơ.

38. Quả xoài xanh: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

39. Quả đào: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, xơ.

40. Quả cau: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

41. Quả kiwi: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

42. Quả đủ: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, xơ.

43. Quả xoài cam: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, xơ.

44. Quả bưởi trắng: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

45. Quả đỏ: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

46. ​​Theo giảng viên Cao đẳng Điều dưỡng cho biết: Quả nho đỏ: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

47. Quả bưởi đỏ: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

48. Quả mơ: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, xơ.

49. Quả lê thần: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, xơ.

50. Quả cóc đỏ: Vitamin C,  B1,  B2,  B3,  A,  E,  Kali,  Magiê,  canxi,  Phốt pho, vv...

Những nhóm thuốc kháng sinh không nên dùng cho trẻ em

Những nhóm thuốc kháng sinh không nên dùng cho trẻ em

Trẻ cần được dùng kháng sinh thận trọng vì một số nhóm thuốc có thể gây hại lâu dài cho xương, răng, tủy xương hoặc thần kinh. Dưới đây là những loại thường bị hạn chế hoặc chống chỉ định nhằm đảm bảo an toàn khi điều trị.
Virus HPV là gì? Nguyên nhân, dấu hiệu và cách phòng ngừa hiệu quả

Virus HPV là gì? Nguyên nhân, dấu hiệu và cách phòng ngừa hiệu quả

Virus HPV là một trong những tác nhân lây truyền qua đường tình dục phổ biến nhất hiện nay và có liên quan mật thiết đến ung thư cổ tử cung cùng nhiều bệnh lý nguy hiểm khác. Việc hiểu rõ về virus HPV sẽ giúp chủ động phòng ngừa và bảo vệ sức khỏe lâu dài.
Thí sinh tự do có được dùng học bạ để xét tuyển Đại học năm 2026 không?

Thí sinh tự do có được dùng học bạ để xét tuyển Đại học năm 2026 không?

Cựu học sinh Trường Trung học phổ thông Sài Gòn hỏi: thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT các năm trước) có được sử dụng kết quả học bạ THPT của các năm trước đây để tham gia đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học năm 2026 không?
Rôm sảy: Nguyên nhân, dấu hiệu và cách điều trị hiệu quả

Rôm sảy: Nguyên nhân, dấu hiệu và cách điều trị hiệu quả

Rôm sảy là một trong những bệnh da liễu thường gặp nhất vào mùa nắng nóng, đặc biệt ở trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh. Nếu không chăm sóc đúng cách, rôm sảy có thể kéo dài, nhiễm trùng hoặc để lại tổn thương da.
Back to top
Đăng ký trực tuyến