Phương thức và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM Năm 2018 Đại học Kiến trúc TPHCM tuyển sinh tại 3 cơ sở với tổng chỉ tiêu là 1600. Tuy nhiên cơ sở tại Đà Lạt và Cần Thơ có thêm tiêu chí xét tuyển riêng. Đại học Bách Khoa Hà Nội tăng chỉ tiêu tuyển sinh năm 2018 Bảng xếp hạng 10 Trường Đại ...
Trang chủ > Hỏi Đáp Giáo Dục > Tin Tức Y Tế & Giáo Dục > Phương thức và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM

Phương thức và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM

Đánh giá: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...

Năm 2018 Đại học Kiến trúc TPHCM tuyển sinh tại 3 cơ sở với tổng chỉ tiêu là 1600. Tuy nhiên cơ sở tại Đà Lạt và Cần Thơ có thêm tiêu chí xét tuyển riêng.

Đại học Kiến trúc TP.HCM tuyển sinh 2018

Đại học Kiến trúc TP.HCM tuyển sinh 2018

Phương thức xét tuyển của Đại học Kiến trúc TP.HCM

Theo tin tức Y tế Giáo dục: Trong kỳ tuyển sinh Đại học hệ chính quy năm 2018, Trường Đại học Kiến trúc TPHCM xét tuyển dựa trên kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 kết hợp với thi bổ sung các môn năng khiếu do trường Đại học Kiến trúc TPHCM tổ chức.

Đối tượng tuyển sinh

Tất cả các thí sinh tham gia kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 được xét công nhận tốt nghiệp THPT;

Các thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2017 về trước tham gia thi các môn trong tổ hợp xét tuyển của Trường trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 và kỳ thi môn bổ sung năng khiếu năm 2018;

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành học tại cơ sở Thành phố Cần Thơ phải có hộ khẩu tại 13 tỉnh, thành Đồng bằng sông Cửu Long;

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành học tại cơ sở Thành phố Đà Lạt phải có hộ khẩu tại 5 tỉnh Tây Nguyên và các tỉnh, thành Nam Trung bộ;

Tổ hợp xét tuyển và Ngành tuyển sinh

TT Ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp
A. Tại cơ sở TPHCM
1 Kỹ thuật xây dựng 7580201 Toán – Vật lý – Hóa học A00
Toán – Vật lý – Tiếng Anh A01
2 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 Toán – Vật lý – Hóa học A00
Toán – Vật lý – Tiếng Anh A01
3 Quản lý xây dựng 7580302 Toán – Vật lý – Hóa học A00
Toán – Vật lý – Tiếng Anh A01
4 Kiến trúc 7580101 Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật V00
5 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật V00
6 Kiến trúc cảnh quan 7580102 Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00
7 Thiết kế nội thất 7580108 Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00
8 Mỹ thuật đô thị 7210110 Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00
9 Thiết kế công nghiệp 7210402 Toán – Văn – Vẽ Trang trí màu H01
Toán – Tiếng Anh – Vẽ Trang trí màu H02
10 Thiết kế đồ họa 7210403 Toán – Văn – Vẽ Trang trí màu H01
Văn – Tiếng Anh – Vẽ Trang trí màu H06
11 Thiết kế thời trang 7210404 Toán – Văn – Vẽ Trang trí màu H01
Văn – Tiếng Anh – Vẽ Trang trí màu H06
B. Tại cơ sở Thành phố Cần Thơ
12 Kỹ thuật xây dựng (học tại cơ sở TP. Cần Thơ) 7580201CT Toán – Vật lý – Hóa học A00
Toán – Vật lý – Tiếng Anh A01
13 Kiến trúc

(học tại cơ sở TP. Cần Thơ)

7580101CT Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật V00
14 Thiết kế nội thất (học tại cơ sở TP. Cần Thơ) 7580108CT Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00
C. Tại cơ sở Thành phố Đà Lạt
15 Kỹ thuật xây dựng (học tại cơ sở TP. Đà Lạt) 7580201DL Toán – Vật lý – Hóa học A00
Toán – Vật lý – Tiếng Anh A01
16 Kiến trúc (học tại cơ sở TP. Đà Lạt) 7580101DL Toán – Văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Vật lý  – Vẽ Mỹ thuật V00
D. Chương trình tiên tiến (giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)
17 Thiết kế đô thị (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) Tuyển sinh riêng Toán – Ngữ văn – Vẽ Mỹ thuật V01
Toán – Vật lý – Vẽ Mỹ thuật V00
Phương thức tuyển sinh riêng Xem thông báo riêng

Chỉ tiêu tuyển sinh

TT Ngành Mã ngành tuyển sinh Chỉ tiêu năm 2018
A. Tại cơ sở TPHCM 1310
1 Kỹ thuật xây dựng 7580201 350
2 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 100
3 Quản lý xây dựng 7580302 75
4 Kiến trúc 7580101 250
5 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 100
6 Kiến trúc cảnh quan 7580102 75
7 Thiết kế nội thất 7580108 75
8 Mỹ thuật đô thị 7210110 50
9 Thiết kế công nghiệp 7210402 75
10 Thiết kế đồ họa 7210403 120
11 Thiết kế thời trang 7210404 40
B. Tại cơ sở Thành phố Cần Thơ 165
12 Kỹ thuật xây dựng 7580201CT 75
13 Kiến trúc 7580101CT 50
14 Thiết kế nội thất 7580108CT 40
 C. Tại cơ sở Thành phố Đà Lạt 100
15 Kỹ thuật xây dựng 7580201DL 50
16 Kiến trúc 7580101DL 50
D. Chương trình tiên tiến 25
17 Thiết kế đô thị (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) 25
Tổng cộng

1.600

 

Nguồn: Cao đẳng Dược sưu tầm

Có thể bạn quan tâm

Cập nhật: Thêm một bệnh nhi tử vong vì bạch hầu

Theo thống kê mới nhất, từ đầu năm đến nay, Việt Nam ghi nhận 24 ...

Chat với chúng tôi