Thí sinh có nhiều lựa chọn nếu không đỗ Đại học năm 2019 Với việc bổ sung thêm các ngành nghề đào tạo từ 15/3/2019, nếu không đỗ đại học, các sĩ tử sẽ có thêm nhiều cơ hội lựa chọn cho mình ngành và nghề phù hợp.  Chi tiết chỉ tiêu tuyển sinh của 18 trường Quân đội năm 2019 Thi đánh giá năng lực soán ngôi ...
Trang chủ > Hỏi Đáp Giáo Dục > Tin Tức Y Tế & Giáo Dục > Thí sinh có nhiều lựa chọn nếu không đỗ Đại học năm 2019

Thí sinh có nhiều lựa chọn nếu không đỗ Đại học năm 2019

Đánh giá: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (2 đánh giá, trung bình: 5,00 trong tổng số 5)
Loading...

Với việc bổ sung thêm các ngành nghề đào tạo từ 15/3/2019, nếu không đỗ đại học, các sĩ tử sẽ có thêm nhiều cơ hội lựa chọn cho mình ngành và nghề phù hợp. 

Không đỗ Đại học thí sinh có thể lựa chọn các trường Cao đẳng, Trung cấp

Không đỗ Đại học thí sinh có thể lựa chọn các trường Cao đẳng, Trung cấp

Bộ Lao động Thương binh và Xã hội vừa ban hành Thông tư 06/2019/TT-BLĐTBXH bổ sung ngành, nghề đào tạo vào Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BLĐTBXH của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15/3/2019.Cụ thể như sau:

TRUNG CẤP CAO ĐẲNG
Tên gọi Tên gọi
5 Trình độ trung cấp 6 Trình độ cao đẳng
514 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 614 Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên
51402 Đào tạo giáo viên 61402 Đào tạo giáo viên
5140204 Sư phạm kỹ thuật xây dựng 6140204 Sư phạm kỹ thuật xây dựng
521 Nghệ thuật 621 Nghệ thuật
52102 Nghệ thuật trình diễn 62102 Nghệ thuật trình diễn
. . 6210202 Nghệ thuật biểu diễn dân ca
5210237 Tạp kỹ 6210237 Tạp kỹ
5210238 Công nghệ âm nhạc . .
522 Nhân văn 622 Nhân văn
52202 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài 62202 Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài
5220216 Tiếng Anh thương mại 6220216 Tiếng Anh thương mại
5220217 Tiếng Anh du lịch 6220217 Tiếng Anh du lịch
5220218 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng – Khách sạn 6220218 Tiếng Anh lễ tân nhà hàng – Khách sạn
532 Báo chí và thông tin 632 Báo chí và thông tin
53201 Báo chí và truyền thông 63201 Báo chí và truyền thông
. . 6320104 Công nghệ phát thanh – truyền hình
53202 Thông tin – Thư viện 63202 Thông tin – Thư viện
. . 6320208 Thư viện – Thông tin
. . 6320209 Công nghệ thiết bị trường học
53203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng 63203 Văn thư – Lưu trữ – Bảo tàng
. . 6320302 Văn thư – Lưu trữ
534 Kinh doanh và quản lý 634 Kinh doanh và quản lý
53401 Kinh doanh 63401 Kinh doanh
. . 6340102 Kinh doanh xuất nhập khẩu
. . 6340120 Bán hàng trong siêu thị
5340123 Hành chính logistics 6340123 Hành chính logistics
53403 Kế toán – Kiểm toán 63403 Kế toán – Kiểm toán
. . 6340306 Kế toán tin học
5340311 Kế toán thuế 5340311 Kế toán thuế
5340312 Kế toán nội bộ 5340312 Kế toán nội bộ
53404 Quản trị – Quản lý 63404 Quản trị – Quản lý
. . 6340425 Quản lý kho hàng
5340438 Quản lý giao nhận hàng hóa
. . 6340439 Quản lý vận tải và dịch vụ logistics
. . 6340440 Quản lý vận hành cảng
. . 6340441 Quản lý chất lượng thực phẩm
5340442 Giám sát kho hàng 6340442 Giám sát kho hàng
5340443 Quản lý siêu thị 6340443 Quản lý siêu thị
538 Pháp luật 638 Pháp luật
53801 Luật 63801 Luật
5380102 Pháp luật về quản lý hành chính công 6380102 Pháp luật về quản lý hành chính công
53802 Dịch vụ pháp lý 63802 Dịch vụ pháp lý
5380203 Tư pháp cơ sở 6380203 Tư pháp cơ sở
5380204 Pháp chế doanh nghiệp 6380204 Pháp chế doanh nghiệp
5380205 Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp 6380205 Dịch vụ pháp lý doanh nghiệp
5380206 Dịch vụ pháp lý về đất đai 6380206 Dịch vụ pháp lý về đất đai
5380207 Dịch vụ pháp lý về tố tụng 6380207 Dịch vụ pháp lý về tố tụng
5380208 Trợ lý tổ chức hành nghề công chứng 6380208 Trợ lý tổ chức hành nghề công chứng
5380209 Trợ lý tổ chức hành nghề luật sư 6380209 Trợ lý tổ chức hành nghề luật sư
5380210 Trợ lý tổ chức đấu giá tài sản 6380210 Trợ lý tổ chức đấu giá tài sản
5380211 Trợ lý tổ chức hành nghề thừa phát lại 6380211 Trợ lý tổ chức hành nghề thừa phát lại
548 Máy tính và công nghệ thông tin 648 Máy tính và công nghệ thông tin
54801 Máy tính 64801 Máy tính
5480107 Điện tử máy tính 6480107 Điện tử máy tính
5480108 Đồ họa đa phương tiện 6480108 Đồ họa đa phương tiện
551 Công nghệ kỹ thuật 651 Công nghệ kỹ thuật
55101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng 65101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
5510121 Công nghệ kỹ thuật hạ tầng đô thị 6510121 Công nghệ kỹ thuật hạ tầng đô thị
55103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 65103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
5510313 Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời 6510313 Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời
5510314 Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà 6510314 Công nghệ điện tử và năng lượng tòa nhà
5510315 Công nghệ cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí 6510315 Công nghệ cơ khí, sưởi ấm và điều hòa không khí
55105 Công nghệ sản xuất 65105 Công nghệ sản xuất
. . 6510516 Sản xuất gạch Ceramic
. . 6510517 Sản xuất gạch Granit
55107 Công nghệ dầu khí và khai thác 65107 Công nghệ dầu khí và khai thác
. . 6510706 Kỹ thuật xăng dầu
55108 Công nghệ kỹ thuật in 65108 Công nghệ kỹ thuật in
. . 6510805 Công nghệ bao bì
5510806 Công nghệ gia công bao bì . .
5510807 Công nghệ chế tạo khuôn bế . .
552 Kỹ thuật 652 Kỹ thuật
55201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật 65201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
5520192 Vận hành máy xúc thủy lực . .
5520193 Vận hành máy gạt . .
5520194 Bảo trì hệ thống sản xuất tự động 6520194 Bảo trì hệ thống sản xuất tự động
5520195 Bảo trì hệ thống điều khiển và vận hành tầu cá 6520195 Bảo trì hệ thống điều khiển và vận hành tầu cá
5520196 Kỹ thuật bảo dưỡng sửa chữa xe cơ giới 6520196 Kỹ thuật bảo dưỡng sửa chữa xe cơ giới
. . 6520197 Kỹ thuật lập trình, gia công trên máy CNC
5520198 Cơ khí xây dựng 6520198 Cơ khí xây dựng
55202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông 65202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
5520270 Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo 6520270 Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo
5520271 Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời 6520271 Vận hành nhà máy điện gió, điện mặt trời
554 Sản xuất và chế biến 654 Sản xuất và chế biến
55402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da 65402 Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da
5540214 Sản xuất muối và hóa chất sau muối 6540214 Sản xuất muối và hóa chất sau muối
. . 6549003 Công nghệ kỹ thuật chế biến mủ Cao su
562 Nông, lâm nghiệp và thủy sản 662 Nông, lâm nghiệp và thủy sản
56201 Nông nghiệp 66201 Nông nghiệp
6620120 Chăn nuôi – Thú y
5620131 Nông nghiệp công nghệ cao 6620131 Nông nghiệp công nghệ cao
. . 6620132 Nông lâm kết hợp
564 Thú y 664 Thú y
56402 Dịch vụ thú y 66402 Dịch vụ thú y
5640201 Dịch vụ thú y . .
572 Sức khoẻ 672 Sức khoẻ
57202 Dược học 67202 Dược học
5720204 Dược cộng đồng 6720204 Dược cộng đồng
5720205 Dược liệu dược học cổ truyền 6720205 Dược liệu dược học cổ truyền
5720206 Bào chế dược phẩm 6720206 Bào chế dược phẩm
57203 Điều dưỡng – Hộ sinh 67203 Điều dưỡng – Hộ sinh
5720304 Điều dưỡng nha khoa 6720304 Điều dưỡng nha khoa
585 Môi trường và bảo vệ môi trường 685 Môi trường và bảo vệ môi trường
58501 Quản lý tài nguyên và môi trường 68501 Quản lý tài nguyên và môi trường
. . 6850103 Quản lý tài nguyên và môi trường
. . 6850112 Kiểm soát và bảo vệ môi trường
586 An ninh, quốc phòng 686 An ninh, quc phòng
58601 An ninh và trật tự xã hội 68601 An ninh và trật tự xã hội
. . 6860105 Kỹ thuật hình sự
. . 6860106 Trinh sát an ninh
. . 6860107 Trinh sát cảnh sát
. . 6860109 Quản lý nhà nước về an ninh trật tự
. . 6860110 Quản lý trật tự an toàn giao thông
. . 6860113 Cảnh vệ
. . 6860114 Vũ trang bảo vệ an ninh trật tự
. . 6860116 Kỹ thuật mật mã
5860117 Trinh sát đặc biệt . .
5860118 Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp 6860118 Thi hành án hình sự và hỗ trợ tư pháp
5860119 Hậu cần Công an nhân dân 6860119 Hậu cần Công an nhân dân
5860120 Hồ sơ nghiệp vụ 6860120 Hồ sơ nghiệp vụ
5860121 Huấn luyện quân sự, võ thuật 6860121 Huấn luyện quân sự, võ thuật

Nguồn: Cao đẳng Y Dược sưu tầm

Có thể bạn quan tâm

Cập nhật: Thêm một bệnh nhi tử vong vì bạch hầu

Theo thống kê mới nhất, từ đầu năm đến nay, Việt Nam ghi nhận 24 ...

Chat với chúng tôi